Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

ĐÁP ÁN + GIẢI CHI TIẾT




Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

[Ẩn HD]

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

[A]. \[\dfrac{R}{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-{{Z}_{L}}^{2} \right|}}\]   

[B]. \[\dfrac{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-{{Z}_{L}}^{2} \right|}}{R}\].        

[C]. \[\dfrac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{Z}_{L}}^{2}}}\].    

[D]. \[\dfrac{\sqrt{{{R}^{2}}+{{Z}_{L}}^{2}}}{R}\].

Câu 2. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

[A]. |A1 – A2|.  

[B]. \[\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\]             

[C]. \[\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\]                   

[D]. A1 + A2.

Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

[A]. \[2\pi \sqrt{\dfrac{\ell }{g}}\]        

[B]. \[\dfrac{1}{2\pi }\sqrt{\dfrac{\ell }{g}}\]                 

[C]. \[\dfrac{1}{2\pi }\sqrt{\dfrac{g}{\ell }}\]                 

[D]. \[2\pi \sqrt{\dfrac{g}{\ell }}\].

Câu 4. Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là

[A]. 6/5 A.

[B]. 1 A.

[C]. 5/6 A.

[D]. 0 A.

Câu 5. Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

[A]. rắn, lỏng và chân không.

[B]. rắn, lỏng và khí.

[C]. rắn, khí và chân không.

[D]. lỏng, khí và chân không.

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch

[A]. lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

[B]. trễ pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

[C]. sớm pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

[D]. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Câu 7. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

[A]. \[\dfrac{1}{\sqrt{LC}}\]                

[B]. \[\sqrt{LC}\]        

[C]. \[\dfrac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\]                     

[D]. \[\dfrac{2\pi }{\sqrt{LC}}\]

Câu 8. Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

[A]. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

[B]. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

[C]. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

[D]. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 9. Kim loại dẫn điện tốt vì

[A]. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

[B]. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

[C]. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

[D]. Mật độ các ion tự do lớn.

Câu 10. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

[A]. 0,32 μm.

[B]. 0,36 μm.

[C]. 0,41 μm.

[D]. 0,25 μm.

Câu 11. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

[A]. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

[B]. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

[C]. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

[D]. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

Câu 12. Ứng dụng nào sau đây là của tia catod?

[A]. đèn hình tivi;

[B]. dây mai – xo trong ấm điện;

[C]. hàn điện;

[D]. buzi đánh lửa.

Câu 13. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

[A]. độ lớn điện tích thử.

[B]. độ lớn điện tích đó.

[C]. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

[D]. hằng số điện môi của của môi trường.

Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

[A]. 0,48 μm.

[B]. 0,40 μm.

[C]. 0,60 μm.

[D]. 0,76 μm.

Câu 15. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

[A]. 5 J.

[B]. $5\sqrt{3}/2$ J.

[C]. $5\sqrt{2}$J.

[D]. 7,5J.

Câu 16. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

[A]. \[\dfrac{{{m}_{0}}}{\sqrt{1-{{\left( v/c \right)}^{2}}}}\]                                      

[B]. \[{{m}_{0}}\sqrt{1-{{\left( v/c \right)}^{2}}}\]    

[C]. \[\dfrac{{{m}_{0}}}{\sqrt{1+{{\left( v/c \right)}^{2}}}}\]                                     

[D]. \[{{m}_{0}}\sqrt{1+{{\left( v/c \right)}^{2}}}\].

Câu 17. Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức \[\dfrac{1}{\sqrt{LC}}\] có cùng đơn vị với biểu thức

[A]. \[\sqrt{\dfrac{\ell }{g}}\]                  

[B]. \[\sqrt{\dfrac{g}{\ell }}\]                

[C]. \[\ell g\]                     

[D]. \[\sqrt{\dfrac{1}{\ell g}}\].

Câu 18. Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

[A]. 4.10-2 s.

[B]. 4.10-11 s.

[C]. 4.10-5 s.

[D]. 4.10-8 s.

Câu 19. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng 12 cm. M, N, P là ba điểm liên tiếp trên sợi dây tính từ nguồn sóng. Vị trí cân bằng của N cách đều vị trí cân bằng của M và P là 4 cm. Tại thời điểm t, li độ của M, N, P lần lượt thỏa mãn uM = 3 cm và uN – uP = 0. Khoảng cách xa nhất giữa N và P trong quá trình sóng truyền xấp xỉ là

[A]. 5,2 cm.

[B]. 6,6 cm.

[C]. 4,8 cm.

[D]. 7,2 cm

Câu 20. Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức $\Phi ={{\Phi }_{0}}\cos (\omega t+\dfrac{\pi }{2})$ thì trong khung dây xuấthiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức  $e={{E}_{0}}\cos (\omega t+\varphi )$. Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của j là

[A]. \[-\dfrac{\pi }{2}rad\]             

[B]. \[0rad\]                

[C]. \[\dfrac{\pi }{2}rad\]                     

[D]. \[\pi rad\].

Câu 21. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

[A]. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

[B]. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

[C]. luôn hướng về vị trí cân bằng.

[D]. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

Câu 22. Trong y học, laze không được ứng dụng để

[A]. phẫu thuật mạch máu.

[B]. chữa một số bệnh ngoài da.

[C]. phẫu thuật mắt.

[D]. chiếu điện, chụp điện.

Câu 23. Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân có cực âm  ban đầu nặng 20 gam. Sau 1 h đầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 10 V thì cực âm nặng 25 gam. Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V thì khối lượng của cực âm là

[A]. 50 gam.

[B]. 75 gam.

[C]. 65 gam.

[D]. 55 gam.

Câu 24. Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

[A]. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

[B]. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

[C]. một dải ánh sáng trắng.

[D]. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 25. Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani ${}_{92}^{235}U$ . Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani \[{}_{92}^{235}U\] phân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10-11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của \[{}_{92}^{235}U\] là

235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani \[{}_{92}^{235}U\] mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là

[A]. 962 kg.

[B]. 1121 kg.

[C]. 1352,5 kg.

[D]. 1421 kg.

Câu 26. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy \[{{\pi }^{2}}\] = 10. Giá trị của m là

[A]. 100 g.

[B]. 1 kg.

[C]. 250 g.

[D]. 0,4 kg.

Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe.So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi

[A]. 6 vân.

[B]. 7 vân.

[C]. 2 vân.

[D]. 4 vân.

Câu 28. Một vật nhỏ có khối lượng 500g dao động điều hòa trên trục Ox, đồ thị động năng và thế năng của vật theo thời gian như hình vẽ . biên độ dao động của vật là

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

[A]. 1cm.

[B]. 2cm.

[C]. 4cm.

[D]. 8cm.

Câu 29. Mạch  dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị

[A]. từ 9 pF đến 5,63nF.

[B]. từ 90 pF đến 5,63 nF.

[C]. từ 9 pF đến 56,3 nF.

[D]. từ 90 pF đến56,3 nF.

Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều u = 200 \[\sqrt{6}\]cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100\[\sqrt{3}\] Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng

[A]. 3 A.

[B]. \[2\sqrt{2}\] A.

[C]. 2 A.

[D]. \[\sqrt{6}\]A.

Câu 31. Rađi \[{}_{88}^{226}Ra\] là nguyên tố phóng xạ α. Một hạt nhân \[{}_{88}^{226}Ra\] đang đứng yên phóng ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma. Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là

[A]. 269 MeV.

[B]. 271 MeV

[C]. 4,72 MeV

[D]. 4,89 MeV.

Câu 32. Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng

[A]. 8 V.

[B]. 16 V.

[C]. 6 V.

[D]. 4 V.

Câu 33. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng M thì có tốc độ v (m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu êlectron chuyển động trên một quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là \[\dfrac{144\pi {{r}_{0}}}{v}\](s) thì êlectron này đang chuyển động trên quỹ đạo

[A]. P.

[B]. N.

[C]. M.

[D]. O.

Câu 34. Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r – 50 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I. Giá trị của r bằng

[A]. 60 m.

[B]. 66 m.

[C]. 100 m.

[D]. 142 m.

Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều với tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn dây không thuần cảm L được mắc như hình vẽ (các vôn kế lý tưởng). Biết số chỉ cực đại của các vôn kế lần lượt là V01, V02, V03 thỏa mãn 2V01 = V02 + V03. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là 0,5. Hệ số công suất đoạn mạch MB gần giá trị nào sau đây nhất ?

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

[A]. 0,5.

[B]. 0,6.

[C]. 0,7 .

[D]. 0,8

Câu 36. Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện dung của tụ điện. Học sinh này mắc nối tiếp biến trở R với tụ điện C thành mạch điện AB, trong đó . Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = 10cos100πt (V) rồi tiến hành thay đổi biến trở thu được kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ. Với UC là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện. Giá trị của điện dung C là

Đề 020: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

[A]. 168 μF.

[B]. 110 μF.

[C]. 170 μF.

[D]. 106 μF.             

Câu 37. Đặt điện áp u = U0cos($\dfrac{2\pi }{T}$t) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C và đoạn NB là cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi thay đổi giá trị biến trở R thì điện áp hiệu dụng hai đầu AN không thay đổi. Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động điện từ tự do thì chu kì dao động riêng của mạch bằng

[A]. $\dfrac{T}{\sqrt{2}}$

[B]. $\dfrac{T}{2}$

[C]. T$\sqrt{2}$.

[D]. 2T.

Câu 38. Hai máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động ổn định, phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz. Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy B 2 cặp cực (2 cực bắc, 2 cực nam) và   trong 1 giờ số vòng quay của rôto hai máy chênh lệch nhau 18 000 vòng. Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là

[A]. 4 và 2.

[B]. 5 và 3.

[C]. 6 và 4.

[D]. 8 và 6.

Câu 39. Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên  trục  Ox với phương trình  x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động  trên  trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là

[A]. –9 cm.

[B]. 18 cm.

[C]. –18 cm.

[D]. 9 cm.

Câu 40. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

[A]. 0,8 μT.

[B]. 1,2 μT.

[D]. 0,2 μT.

[D]. 1,6 μT.