Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

ĐÁP ÁN + GIẢI CHI TIẾT

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)




Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

[Ẩn HD]

Câu 1: Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia:

 [A]. α

 [B]. γ

 [C]. β+

 [D]. β

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ độ cứng k. Chu kì dao động riêng của con lắc là

 [A]. \[T=\dfrac{1}{2\pi }\sqrt{\dfrac{k}{m}}\]

 [B]. \[T=2\pi \sqrt{\dfrac{m}{k}}\]

 [C]. \[T=2\pi \sqrt{\dfrac{k}{m}}\]

 [D]. \[T=\dfrac{1}{2\pi }\sqrt{\dfrac{m}{k}}\]

Câu 3: Sóng điện từ được dùng trong vô tuyến truyền hình là:

 [A]. sóng ngắn

 [B]. sóng dài

 [C]. sóng trung

 [D]. sóng cực ngắn

Câu 4: Để phân loại sóng dọc người ta dựa vào

 [A]. vận tốc truyền sóng và bước sóng

 [B]. phương dao động các phân từ môi trường và tốc độ truyền sóng

 [C]. phương truyền sóng và tần số

 [D]. phương truyền sóng và phương dao động của các phân tử môi trường

Câu 5: Đồ thị dao động âm do hai dụng cụ phát ra biểu diễn như hình vẽ bên. Ta có kết luận:

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

 [A]. âm 1 là nhạc âm, âm 2 là tạp âm

 [B]. hai âm có cùng âm sắc

 [C]. độ to của âm 2 lớn hơn độ to của âm 1

 [D]. độ cao của âm 2 lớn hơn độ cao của âm 1

Câu 6: Một vật đang dao động điều hòa x = Acos(20πt + 5π/6) cm thì chịu tác dụng của ngoại lực F = F0cos(ωt) N, F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với giá trị nào của tần số ngoại lực vật dao động mạnh nhất?

 [A]. 20 Hz

 [B]. 10π Hz

 [C]. 10 Hz

 [D]. 20π Hz

Câu 7: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện xoay chiều điện áp u = U0cos(100πt + π) thì trong mạch có cộng hưởng điện. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

 [A]. i = I0cos(100πt + π/2).

 [B]. i = I0cos(100πt).

 [C]. i = I0cos(100πt – π).

 [D]. i = I0cos(100πt + π).

Câu 8: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8s và 1,5s. Tỉ số chiều dài của hai con lắc là :

 [A]. 1,44

 [B]. 1,2

 [C]. 1,69

[D]. 1,3

Câu 9: Chiếu xiên một tia sáng trắng từ không khí vào mặt nước thì

 [A]. chiết suất của nước lớn nhất ánh sáng đỏ

 [B]. trong nước vận tốc của ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc của vàng

 [C]. so với tia tới, tia tím lệch nhiều nhất còn tia lục lệch ít nhất

 [D]. tần số của các ánh sáng đơn sắc đều thay đổi

Câu 10: Tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g0, chu kỳ dao động bé của một con lắc đơn bằng 1s. Còn tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g thì chu kỳ dao động bé của con lắc đó bằng

 [A]. $\dfrac{g}{{{g}_{0}}}$ (s)

 [B]. $\sqrt{\dfrac{g}{{{g}_{0}}}}$ (s)

 [C]. $\dfrac{{{g}_{0}}}{g}$ (s)

 [D]. $\sqrt{\dfrac{{{g}_{0}}}{g}}$ (s).

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ vạch phát xạ và quang phổ liên tục?

 [A]. Vật phát ra quang phổ liên tục tức là nó phát ra vô số ánh sáng đơn sắc.

 [B]. Vật phát ra quang phổ vạch tức là nó chỉ phát ra một số hữu hạn tia đơn sắc.

 [C]. Tại cùng một vị trí trên màn của buồng ảnh máy quang phổ, quang phổ vạch hay quang phổ liên tục đều cho màu sắc như nhau.

 [D]. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng, còn quang phổ vạch thì không.

Câu 12: Độ lớn góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tức thời của mạch điện xoay chiều biến thiên từ

 [A]. từ – $\dfrac{\pi }{2}$ đến $\dfrac{\pi }{2}$

 [B]. từ 0 đến $\dfrac{\pi }{2}$

 [C]. từ -π đến π

 [D]. từ 0 đến π

Câu 13: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

 [A]. tăng đến vô cực.

 [B]. giảm đến một giá trí khác không.

 [C]. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

 [D]. không thay đổi.

Câu 14: Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của roto

 [A]. luôn bằng tốc độ quay của từ trường

 [B]. lớn hơn tốc độ quay của từ trường

 [C]. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

 [D]. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

Câu 15: Để xảy ra hiện tượng quang điện trên bề mặt một tấm kim loại, tần số ánh sáng kích thích cần thỏa mãn

f ≥ 1015 Hz. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js. Công thoát của kim loại này là

 [A]. 0,750.10-19 J.

 [B]. 0,750.10-34 J.

 [C]. 6,625.10-34 J.

 [D]. 6,625.10-19 J.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia γ?

 [A]. Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu khi đi vào điện trường.

 [B]. Không làm biến đổi hạt nhân.

 [C]. Chỉ xuất hiện kèm theo các phóng xạ β hoặc α.

 [D]. Có tần số nhỏ nhất trong thang sóng điện từ.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về pin quang điện?

 [A]. suất điện động của một pin vào khoảng 0,5 V đến 0,8 V

 [B]. bộ phận chính là lớp tiếp xúc p-n

 [C]. hiệu suất lớn

 [D]. thiết bị biến đổi quang năng thành điện năng

Câu 18: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau, cùng dao động với biên độ a, bước sóng là 15 cm. Điểm M cách S1 là 25 cm và cách S2 5 cm sẽ dao động với biên độ

 [A]. a

 [B]. 2a

 [C]. 0

 [D]. a$\sqrt{2}$

Câu 19: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA. Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có bước sóng là:

 [A]. 600m

 [B]. 188,5 m

 [C]. 60 m

 [D]. 18.85 m

Câu 20: Khối lượng hạt nhân $_{7}^{14}N$ bằng 13,9992 u, trong đó 1 u = 931,5 MeV/c2. Để phá vỡ hạt nhân này thành các nuclôn riêng lẻ, cần một công tối thiểu là

 [A]. 204,1125 MeV.

 [B]. 0,1128 MeV.

 [C]. 30,8215 MeV.

 [D]. 105,0732 MeV.

Câu 21: Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa đường sức từ và mặt phẳng khung dây là α . Từ thông qua khung dây được tính theo công thức

 [A]. Ф = BS.cosα .

 [B]. Ф = BS.sinα

 [C]. Ф = BS.tanα

 [D]. Ф = BS.

Câu 22: Một hạt nhân có 8 proton và 9 nơtron, năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là 7,75 MeV/nuclon. Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân đó là

 [A]. 16,9455u

 [B]. 17,0053u

 [C]. 16,9953u

 [D]. 17,0567u

Câu 23: Hạt nhân $_{15}^{32}P$ đứng yên phân rã β, hạt nhân con sinh ra là $_{16}^{32}S$ có động năng không đáng kể. Biết khối lượng các nguyên tử 32P và 32S lần lượt là 31,97391 u và 31,97207 u, với Trong phân rã này, thực nghiệm đo được động năng của êlectrôn (tia β) là 1,03518 MeV, giá trị này nhỏ hơn so với năng lượng phân rã, vì kèm theo phân rã β còn có hạt nơtrinô. Năng lượng của hạt nơtrinô trong phân rã này là

 [A]. 0,67878 MeV.

 [B]. 0,166455 MeV.

 [C]. 0,00362 MeV.

 [D]. 0,85312 MeV.

Câu 24: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

 [A]. ảnh thật nhỏ hơn vật.

 [B]. ảnh ảo lớn hơn vật.

 [C]. ảnh thật bằng vật.

 [D]. ảnh thật lớn hơn vật.

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x = -0,025a. Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ $x=-2.5\sqrt{3}$ cm và đang chuyển động theo chiều dương, lấy phương trình dao động của con lắc là

 [A]. x = 5\[\sqrt{2}\] cos \[\left( 2\pi t-\dfrac{5\pi }{6} \right)\] cm.

 [B]. x = 5cos \[\left( \pi t-\dfrac{5\pi }{6} \right)\] cm.

 [C]. $\text{x = 5cos}\left( 2\pi \text{t + }\dfrac{2\pi }{3} \right)$ cm.

 [D]. x = 5\[\sqrt{2}\] cos\[\left( \pi t-\dfrac{4\pi }{3} \right)\] cm.

Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô các mức năng lượng của các trạng thái dừng được xác định theo công thức ${{\text{E}}_{\text{n}}}=-\dfrac{13,6}{{{\text{n}}^{2}}}$ eV, n nguyên dương. Khi nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì bị kích thích và làm cho nó phát ra tối đa 10 bức xạ. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất của các bức xạ trên là

 [A]. 36,72

 [B]. 79,5

 [C]. 13,5

 [D]. 42,67

Câu 27: Trên một sợi dây căng ngang có ba điểm A, B, C sao cho AB = 1 cm, BC = 7 cm. Khi có sóng dừng trên sợi dây với bước sóng λ = 12 cm thì A là một nút sóng, B và C cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi điểm B ở phía trên vị trí cân bằng của nó một khoảng 1 cm thì điểm C ở

 [A]. trên vị trí cân bằng

 [B]. dưới vị trí cân bằng

 [C]. dưới vị trí cân bằng cm.

 [D]. trên vị trí cân bằng

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe S1, S2 được chiếu sáng đồng thời bằng 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 5000A0, λ2 = 4000A0. Khoảng cách hai khe S1S2 = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 80 cm. Gọi x là tọa độ của điểm khảo sát đến vân trung tâm, điểm nào có tọa độ sau đây có sự trùng nhau của 2 vân sáng λ1 và λ2?

 [A]. x = – 4 mm

 [B]. x = – 2 mm

 [C]. x = 3 mm

 [D]. x = 5 mm

Câu 29: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết $r=1\Omega $. Suất điện động E của nguồn bằng tích của cường độ dòng điện I nhân với giá trị điện trở nào dưới đây?

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

 [A]. $12\Omega $.

 [B]. $11\Omega $ .

 [C]. $1,2\Omega $

 [D]. $5\Omega $

Câu 30: Nguồn sáng A phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm, trong 1 phút phát ra năng lượng E1. Nguồn sáng B phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm trong 5 phút phát ra năng lượng E2. Trong cùng 1 giây, tỉ số giữa sô photon A phát ra với số photon B phát ra bằng 2. Tỉ số $\dfrac{{{E}_{1}}}{{{E}_{2}}}$ bằng

 [A]. $\dfrac{3}{5}$

 [B]. $\dfrac{4}{5}$

 [C]. $\dfrac{5}{4}$

 [D]. $\dfrac{5}{6}$

Câu 31: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu một chùm sáng trắng (bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76 µm). Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách giữa hai khe với màn là 3 m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x. M không thuộc vân sáng nào nếu

 [A]. 0 < x < 1,14 mm.

 [B]. 0,6 mm < x < 1,14 mm.

 [C]. 0,285 mm < x < 0,65 mm.

 [D]. 0 < x < 0,6 mm.

Câu 32: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50 W mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 50\[\sqrt{3}\] W thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i = I\[\sqrt{2}\]cos\[\left( {\omega t – \dfrac{\pi }{2}} \right)\]. Nếu mắc nối tiếp thêm một tụ điện vào đoạn mạch nói trên rồi đặt hai đầu mạch vào điện áp xoay chiều đó thì biểu thức cường độ dòng điện là \[i=4\sqrt{2}cos\left( \omega t-\dfrac{\pi }{6} \right)\] (A). Biểu thức điện áp tức thời hai đầu mạch là

 [A]. u = 200\[\sqrt{2}\]cos\[\left( {\omega t – \dfrac{\pi }{3}} \right)\]V.

 [B]. u = 220\[\sqrt{2}\]cos\[\left( {\omega t – \dfrac{\pi }{6}} \right)\]V.

 [C]. u = 200\[\sqrt{2}\]cos\[\left( {\omega t – \dfrac{\pi }{6}} \right)\]V.

 [D]. u = 220\[\sqrt{2}\]cos\[\left( {\omega t – \dfrac{\pi }{3}} \right)\]V.

Câu 33: Con lắc đơn có khối lươṇg 100g, vật có điện tích q, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 thì chu kỳ dao động là T. Khi có thêm điện trường \[\overrightarrow{E}\] hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lưc điện ̣\[\overrightarrow{F}\]không đổi, chu kỳ dao động giảm đi 75%. Đô ̣lớn của lưc ̣ F là

 [A]. 15 N

 [B]. 20 N

 [C]. 10 N

 [D]. 5 N

Câu 34: Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

 [A]. 28. 10-3 T.

 [B]. 56. 10-3 T.

 [C]. 113. 10-3 T.

 [D]. 226. 10-3 T.

Câu 35. Một học sinh dùng cân và đồng hồ bấm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng và cho kết quả khối lượng m = 100g ± 2%. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t của một dao động, kết quả t = 2s ± 1%. Bỏ qua sai số của số pi (p). Sai số tương đối của phép đo độ cứng lò xo là

 [A]. 4%.

 [B]. 2%.

 [C]. 3%.

 [D]. 1%.

Câu 36: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 250g, độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới sao cho lò xo giãn 7,5cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ tại ví trí cân bằng, chiều dương hướng xuống , gốc thời gian là lúc thả vật. Tìm thời gian kể từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần 3 ( cho g = 10m/s2).

[A]. $\dfrac{2\pi }{15}\left( \text{s} \right)$.

[B]. $\dfrac{\pi }{15}\left( \text{s} \right)$

[C]. $\dfrac{\pi }{6}\left( \text{s} \right)$.

 [D]. $\dfrac{\pi }{10}\left( \text{s} \right)$

Câu 37: Trên một sợi dây có sóng ngang, sóng có dạng hình sin. Hình dạng của một sợi dây tại hai thời điểm được mô tả như hình bên. Trục Ou biểu diễn li độ các phần tử M và N tại hai thời điểm. Biết t2 – t1 = 0,05s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử trên dây bằng

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

 [A]. 3,4m/s.

 [B]. 4,25m/s.

 [C]. 34cm/s.

 [D]. 42cm/s.

Câu 38: Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây tải một pha, với hiệu suất truyền tải 90%. Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng 11% nhưng chưa có điều kiện nâng công suất máy phát, người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi truyền đi. Coi hệ số công suất của hệ thống không thay đổi. Tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

 [A]. 11.

 [B]. 8.

 [C]. 9.

 [D]. 10.

Câu 39: Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định có RLC (L thuần cảm) mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là φ = π/6 so với cường độ dòng điện qua mạch. Ở thời

điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC =$100\sqrt{3}V$ và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR = 100 V. Điện áp cực đại hai đầu điện trở R là

 [A]. 200 V.

 [B]. 321,5 V.

 [C]. 173,2 V.

 [D]. 316,2 V.

Câu 40: Cho đoạn mạch RLrC như hình vẽ. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch. Hình bên là đồ thị biễu điễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên toàn mạch phụ thuộc vào R khi K đóng và K mở. Công suất cực đại trên biến trở khi K mở gần giá trị nào sau đây nhất ?

Đề 009: thi thử môn vật lí THPTQG (đáp án + giải chi tiết)

 [A]. 69 W.

 [B]. 96 W .

 [C]. 100 W.

 [D]. 125 W.